XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

利益集团 đọc là lì yì jí tuán, nghĩa là nhóm lợi ích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

利益集团

[lì yì jí tuán] [利 益 集 团]

nhóm lợi ích

他成了该利益集团在国会的话筒。

tā chéng le gāi lì yì jí tuán zài guó huì de huà tǒng.

Ông ta đã trở thành tiếng nói đại diện cho tập đoàn lợi ích đó tại quốc hội.

这项决策被少数利益集团挟持,失去了公正性。

zhè xiàng jué cè bèi shǎo shù lì yì jí tuán xié chí, shī qù le gōng zhèng xìng.

Quyết sách này đã bị một số ít tập đoàn lợi ích khống chế, đánh mất tính công bằng.

Hỏi đáp về từ 利益集团

利益集团 nghĩa là gì?

利益集团 (lì yì jí tuán) nghĩa là nhóm lợi ích.

Cách viết 利益集团 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 利, 益, 集, 团 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.