力士
[lì shì] [力 士]
người đàn ông mạnh mẽ; đô vật sumo
两位大力士合力扛起了一块巨石。
liǎng wèi dà lì shì hé lì káng qǐ le yí kuài jù shí.Hai lực sĩ cùng hợp lực giơ bổng một tảng đá lớn.
力士 đọc là lì shì, nghĩa là người đàn ông mạnh mẽ; đô vật sumo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì shì] [力 士]
người đàn ông mạnh mẽ; đô vật sumo
两位大力士合力扛起了一块巨石。
liǎng wèi dà lì shì hé lì káng qǐ le yí kuài jù shí.Hai lực sĩ cùng hợp lực giơ bổng một tảng đá lớn.
力士 (lì shì) nghĩa là người đàn ông mạnh mẽ; đô vật sumo.
Viết lần lượt từng chữ 力, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 劳力士 (láo lì shì) – Rolex (thương hiệu đồng hồ đeo tay của Thụy Sĩ); 大力士 (dà lì shì) – người đàn ông mạnh mẽ.