XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勇士 đọc là yǒng shì, nghĩa là chiến binh; người dũng cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勇士

[yǒng shì] [勇 士]

chiến binh; người dũng cảm

真正的勇士敢于直面挫折,勇往直前。

zhēn zhèng de yǒng shì gǎn yú zhí miàn cuò zhé, yǒng wǎng zhí qián.

Chiến sĩ thực thụ dám trực tiếp đối mặt với khó khăn và dũng cảm tiến lên.

真正的勇士在危险面前绝不会轻易退却。

zhēn zhèng de yǒng shì zài wēi xiǎn miàn qián jué bú huì qīng yì tuì què.

Một dũng sĩ thực thụ sẽ tuyệt đối không dễ dàng lùi bước trước hiểm nguy.

这篇民间传说讲述了一个侠义勇士的故事。

zhè piān mín jiān chuán shuō jiǎng shù le yí gè xiá yì yǒng shì de gù shì.

Truyền thuyết dân gian này kể về câu chuyện của một dũng sĩ nghĩa hiệp.

Hỏi đáp về từ 勇士

勇士 nghĩa là gì?

勇士 (yǒng shì) nghĩa là chiến binh; người dũng cảm.

Cách viết 勇士 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勇, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.