XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勉勉强强 đọc là miǎn miǎn qiǎng qiǎng, nghĩa là đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 勉勉强强

勉勉强强 nghĩa là gì?

勉勉强强 (miǎn miǎn qiǎng qiǎng) nghĩa là đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ.

Cách viết 勉勉强强 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勉, 勉, 强, 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.