勉勉强强
[miǎn miǎn qiǎng qiǎng] [勉 勉 强 强]
đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ; vừa đủ chấp nhận
勉勉强强 đọc là miǎn miǎn qiǎng qiǎng, nghĩa là đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[miǎn miǎn qiǎng qiǎng] [勉 勉 强 强]
đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ; vừa đủ chấp nhận
勉勉强强 (miǎn miǎn qiǎng qiǎng) nghĩa là đạt được một cách khó khăn; chỉ vừa đủ để làm nhiệm vụ.
Viết lần lượt từng chữ 勉, 勉, 强, 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.