XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

匿名 đọc là nì míng, nghĩa là ẩn danh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

匿名

[nì míng] [匿 名]

ẩn danh

不署名或不公开真实姓名

他在论坛上匿名发表了对公司管理层的意见。

tā zài lùn tán shàng nì míng fā biǎo le duì gōng sī guǎn lǐ céng de yì jiàn.

Anh ấy đã ẩn danh đăng ý kiến về ban quản lý công ty trên diễn đàn.

公司还应该建立匿名的支持渠道,方便大家放心求助。

gōng sī hái yīng gāi jiàn lì nì míng de zhī chí qú dào, fāng biàn dà jiā fàng xīn qiú zhù.

Công ty còn nên thiết lập kênh hỗ trợ ẩn danh, thuận tiện cho mọi người yên tâm tìm kiếm sự giúp đỡ.

Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至

这封匿名举报信提供了重要证据。

zhè fēng nì míng jǔ bào xìn tí gōng le zhòng yào zhèng jù.

Lá thư tố cáo ẩn danh này đã cung cấp bằng chứng quan trọng.

这篇文章是两轮修改后,月初由匿名同行评审委员会通过的。

zhè piān wén zhāng shì liǎng lún xiū gǎi hòu, yuè chū yóu nì míng tóng háng píng shěn wěi yuán huì tōng guò de.

Bài viết này là sau hai vòng chỉnh sửa, đầu tháng được hội đồng bình duyệt kín thông qua.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về từ 匿名

匿名 nghĩa là gì?

匿名 (nì míng) nghĩa là ẩn danh. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 匿名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 匿, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.