XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 匿 đọc là nì, nghĩa là ẩn nấp. Thuộc bộ Hệ 匸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

匿

[nì]

ẩn nấp

您是说,算法检索已经让这种技术隐匿失效了吗?

nín shì shuō, suàn fǎ jiǎn suǒ yǐ jīng ràng zhè zhǒng jì shù yǐn nì shī xiào le ma?

Ý thầy là, việc truy vấn bằng thuật toán đã khiến sự ẩn giấu kỹ thuật này mất hiệu lực rồi sao?

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必

逃犯在山洞里藏匿了整整三天。

táo fàn zài shān dòng lǐ cáng nì le zhěng zhěng sān tiān.

Kẻ đào tẩu đã ẩn náu trong hang núi suốt ba ngày.

公司还应该建立匿名的支持渠道,方便大家放心求助。

gōng sī hái yīng gāi jiàn lì nì míng de zhī chí qú dào, fāng biàn dà jiā fàng xīn qiú zhù.

Công ty còn nên thiết lập kênh hỗ trợ ẩn danh, thuận tiện cho mọi người yên tâm tìm kiếm sự giúp đỡ.

Trong bài: Kỳ thị sức khỏe tâm thần nơi làm việc · 甚至

Hỏi đáp về chữ 匿

匿 nghĩa là gì?

匿 (nì) nghĩa là ẩn nấp.

Cách viết chữ 匿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 匿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 匿 thuộc bộ Hệ (匸).

Chữ 匿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 藏匿 (cáng nì) – che giấu; 匿名 (nì míng) – ẩn danh; 匿报 (nì bào) – che giấu thông tin; 匿迹 (nì jì) – ẩn náu; 隐匿 (yǐn nì) – che đậy; 匿影藏形 (nì yǐng cáng xíng) – che giấu khỏi tầm nhìn công chúng.