XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

千年 đọc là qiān nián, nghĩa là thiên niên kỷ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

千年

[qiān nián] [千 年]

thiên niên kỷ

很多同行认为数千年的用药历史就是最好证明。

hěn duō tóng háng rèn wéi shù qiān nián de yòng yào lì shǐ jiù shì zuì hǎo zhèng míng.

Nhiều đồng nghiệp cho rằng lịch sử dùng thuốc mấy nghìn năm chính là minh chứng tốt nhất.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

中华民族拥有五千年的文明史。

zhōng huá mín zú yōng yǒu wǔ qiān nián de wén míng shǐ.

Dân tộc Trung Hoa sở hữu lịch sử văn minh năm nghìn năm.

没错,这就是“寄托”。这种现实主义传统影响了后世数千年。

méi cuò, zhè jiù shì“ jì tuō”. zhè zhǒng xiàn shí zhǔ yì chuán tǒng yǐng xiǎng le hòu shì shù qiān nián.

Đúng vậy, đó chính là "gửi gắm". Truyền thống chủ nghĩa thực tế này đã ảnh hưởng đến hậu thế hàng nghìn năm.

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

Hỏi đáp về từ 千年

千年 nghĩa là gì?

千年 (qiān nián) nghĩa là thiên niên kỷ.

Cách viết 千年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 千, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 千年?

Thường gặp: 两千年 (liǎng qiān nián) – năm 2000; 上下五千年 (shàng xià wǔ qiān nián) – Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung Quốc trong ba tập của Cao Dư Chươn….