XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半小时 đọc là bàn xiǎo shí, nghĩa là nửa giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

半小时

[bàn xiǎo shí] [半 TIỂU 时]

nửa giờ

我们要等半小时,车才到站。

wǒ men yào děng bàn xiǎo shí, chē cái dào zhàn.

Chúng ta phải đợi nửa tiếng, xe mới tới bến.

Trong bài: Đón xe buýt đến bảo tàng · 才 và 就

因为大雪,火车晚点了半小时。

yīn wèi dà xuě, huǒ chē wǎn diǎn le bàn xiǎo shí.

Vì tuyết rơi dày, tàu hỏa đã trễ nửa tiếng.

不用,预计半小时内就能到。

bú yòng, yù jì bàn xiǎo shí nèi jiù néng dào.

Không cần, dự kiến trong nửa tiếng nữa là có thể đến.

Trong bài: Giao hàng nhanh · 能

Hỏi đáp về từ 半小时

半小时 nghĩa là gì?

半小时 (bàn xiǎo shí) nghĩa là nửa giờ.

Cách viết 半小时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 小, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.