XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

单打独斗 đọc là dān dǎ dú dòu, nghĩa là đánh một mình (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

单打独斗

[dān dǎ dú dòu] [单 打 独 斗]

đánh một mình (thành ngữ)

是啊,任何一方单打独斗都是行不通的。

shì a, rèn hé yì fāng dān dǎ dú dòu dōu shì xíng bù tōng de.

Đúng vậy, bất kỳ bên nào đơn phương độc mã đều là không khả thi.

Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了

Hỏi đáp về từ 单打独斗

单打独斗 nghĩa là gì?

单打独斗 (dān dǎ dú dòu) nghĩa là đánh một mình (thành ngữ).

Cách viết 单打独斗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 单, 打, 独, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.