单方决定
[dān fāng jué dìng] [单 方 决 定]
quyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương
单方决定 đọc là dān fāng jué dìng, nghĩa là quyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān fāng jué dìng] [单 方 决 定]
quyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương
单方决定 (dān fāng jué dìng) nghĩa là quyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương.
Viết lần lượt từng chữ 单, 方, 决, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.