卖关节 đọc là mài guān jié, nghĩa là moi hối lộ; nhận hối lộ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 卖关节
卖关节 nghĩa là gì?
卖关节 (mài guān jié) nghĩa là moi hối lộ; nhận hối lộ.
Cách viết 卖关节 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 卖, 关, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.