南天门
[nán tiān mén] [南 天 门]
Cổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất là trên núi Thái Sơn 泰山 (tài shān); (thần thoại) cổng nam của Thiên Cung
南天门 đọc là nán tiān mén, nghĩa là Cổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất là trên núi Thái Sơn 泰山 (tài shān); (thần thoại) cổng nam của Thiên Cung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán tiān mén] [南 天 门]
Cổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất là trên núi Thái Sơn 泰山 (tài shān); (thần thoại) cổng nam của Thiên Cung
南天门 (nán tiān mén) nghĩa là Cổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất là trên núi Thái Sơn 泰山 (tài shān); (thần thoại) cổng nam của Thiên Cung.
Viết lần lượt từng chữ 南, 天, 门 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.