印度支那半岛
[yìn dù zhī nà bàn dǎo] [印 度 支 那 半 岛]
Đông Dương (thuật ngữ cũ, đặc biệt là thời kỳ thuộc địa); hiện viết 中南半岛 (zhōng nán bàn dǎo)
印度支那半岛 đọc là yìn dù zhī nà bàn dǎo, nghĩa là Đông Dương (thuật ngữ cũ, đặc biệt là thời kỳ thuộc địa); hiện viết 中南半岛 (zhōng nán bàn dǎo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yìn dù zhī nà bàn dǎo] [印 度 支 那 半 岛]
Đông Dương (thuật ngữ cũ, đặc biệt là thời kỳ thuộc địa); hiện viết 中南半岛 (zhōng nán bàn dǎo)
印度支那半岛 (yìn dù zhī nà bàn dǎo) nghĩa là Đông Dương (thuật ngữ cũ, đặc biệt là thời kỳ thuộc địa); hiện viết 中南半岛 (zhōng nán bàn dǎo).
Viết lần lượt từng chữ 印, 度, 支, 那, 半, 岛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.