XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厂主 đọc là chǎng zhǔ, nghĩa là chủ nhà máy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厂主

[chǎng zhǔ] [厂 主]

chủ nhà máy

这个工厂主要产汽车零件。

zhè ge gōng chǎng zhǔ yào chǎn qì chē líng jiàn.

Nhà máy này chủ yếu sản xuất linh kiện ô tô.

这家造船厂主要生产大型远洋船舶。

zhè jiā zào chuán chǎng zhǔ yào shēng chǎn dà xíng yuǎn yáng chuán bó.

Xưởng đóng tàu này chủ yếu sản xuất tàu thuyền đi biển lớn.

这家工厂主要生产新型环保轻型材料。

zhè jiā gōng chǎng zhǔ yào shēng chǎn xīn xíng huán bǎo qīng xíng cái liào.

Nhà máy này chủ yếu sản xuất các loại vật liệu nhẹ thân thiện với môi trường kiểu mới.

Hỏi đáp về từ 厂主

厂主 nghĩa là gì?

厂主 (chǎng zhǔ) nghĩa là chủ nhà máy.

Cách viết 厂主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厂, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.