XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

参差不齐 đọc là cēn cī bù qí, nghĩa là (thành ngữ) thay đổi; không đồng đều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

参差不齐

[cēn cī bù qí] [参 差 BẤT 齐]

(thành ngữ) thay đổi; không đồng đều; không đều đặn

市场上这类塑料制品的质量参差不齐,选购时需谨慎。

shì chǎng shàng zhè lèi sù liào zhì pǐn de zhì liàng cēn cī bù qí, xuǎn gòu shí xū jǐn shèn.

Chất lượng các sản phẩm nhựa loại này trên thị trường không đồng đều, khi chọn mua cần cẩn thận.

Hỏi đáp về từ 参差不齐

参差不齐 nghĩa là gì?

参差不齐 (cēn cī bù qí) nghĩa là (thành ngữ) thay đổi; không đồng đều.

Cách viết 参差不齐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 参, 差, 不, 齐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.