反右
[fǎn yòu] [反 右]
phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派斗争 (fǎn yòu pài dòu zhēng)
反右 đọc là fǎn yòu, nghĩa là phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派斗争 (fǎn yòu pài dòu zhēng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎn yòu] [反 右]
phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派斗争 (fǎn yòu pài dòu zhēng)
反右 (fǎn yòu) nghĩa là phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派斗争 (fǎn yòu pài dòu zhēng).
Viết lần lượt từng chữ 反, 右 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 反右运动 (fǎn yòu yùn dòng) – Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi…; 反右派斗争 (fǎn yòu pài dòu zhēng) – Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi….