XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反右 đọc là fǎn yòu, nghĩa là phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派斗争 (fǎn yòu pài dòu zhēng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 反右

反右 nghĩa là gì?

反右 (fǎn yòu) nghĩa là phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派斗争 (fǎn yòu pài dòu zhēng).

Cách viết 反右 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 右 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反右?

Thường gặp: 反右运动 (fǎn yòu yùn dòng) – Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi…; 反右派斗争 (fǎn yòu pài dòu zhēng) – Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi….