反污 đọc là fǎn wū, nghĩa là buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 反污
反污 nghĩa là gì?
反污 (fǎn wū) nghĩa là buộc tội nạn nhân (trong khi là bên có tội).
Cách viết 反污 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 反, 污 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.