XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反渗透 đọc là fǎn shèn tòu, nghĩa là chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反渗透

[fǎn shèn tòu] [反 渗 透]

chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược

反渗透净水技术的应用十分广泛。

fǎn shèn tòu jìng shuǐ jì shù de yìng yòng shí fēn guǎng fàn.

Ứng dụng của công nghệ lọc nước thẩm thấu ngược rất rộng rãi.

Hỏi đáp về từ 反渗透

反渗透 nghĩa là gì?

反渗透 (fǎn shèn tòu) nghĩa là chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược.

Cách viết 反渗透 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 渗, 透 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反渗透?

Thường gặp: 反渗透法 (fǎn shèn tòu fǎ) – (Đài Loan) Luật Chống Thâm Nhập (2020), quy định ảnh hưởng của các t….