XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发亮 đọc là fā liàng, nghĩa là tỏa sáng; bóng loáng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发亮

[fā liàng] [发 LƯỢNG]

tỏa sáng; bóng loáng

金字塔的塔尖在阳光下闪闪发亮。

jīn zì tǎ de tǎ jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.

Ngọn tháp kim tự tháp tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng.

她的耳坠在日光下闪闪发亮。

tā de ěr zhuì zài rì guāng xià shǎn shǎn fā liàng.

Đôi hoa tai của cô ấy lấp lánh dưới ánh mặt trời.

这枚水晶戒指在阳光下闪闪发亮。

zhè méi shuǐ jīng jiè zhǐ zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.

Chiếc nhẫn pha lê này lấp lánh dưới ánh mặt trời.

Hỏi đáp về từ 发亮

发亮 nghĩa là gì?

发亮 (fā liàng) nghĩa là tỏa sáng; bóng loáng.

Cách viết 发亮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 亮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.