XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发病率 đọc là fā bìng lǜ, nghĩa là tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发病率

[fā bìng lǜ] [发 病 率]

tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh

这种疾病的发病率正在逐渐下降。

zhè zhǒng jí bìng de fā bìng lǜ zhèng zài zhú jiàn xià jiàng.

Tỷ lệ phát bệnh của loại bệnh này đang giảm dần.

Hỏi đáp về từ 发病率

发病率 nghĩa là gì?

发病率 (fā bìng lǜ) nghĩa là tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh.

Cách viết 发病率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 病, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.