发病率
[fā bìng lǜ] [发 病 率]
tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh
这种疾病的发病率正在逐渐下降。
zhè zhǒng jí bìng de fā bìng lǜ zhèng zài zhú jiàn xià jiàng.Tỷ lệ phát bệnh của loại bệnh này đang giảm dần.
发病率 đọc là fā bìng lǜ, nghĩa là tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fā bìng lǜ] [发 病 率]
tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh
这种疾病的发病率正在逐渐下降。
zhè zhǒng jí bìng de fā bìng lǜ zhèng zài zhú jiàn xià jiàng.Tỷ lệ phát bệnh của loại bệnh này đang giảm dần.
发病率 (fā bìng lǜ) nghĩa là tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh.
Viết lần lượt từng chữ 发, 病, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.