口嫌体正直
[kǒu xián tǐ zhèng zhí] [口 嫌 体 正 直]
miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (mượn từ tiếng Nhật)
口嫌体正直 đọc là kǒu xián tǐ zhèng zhí, nghĩa là miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (mượn từ tiếng Nhật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǒu xián tǐ zhèng zhí] [口 嫌 体 正 直]
miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (mượn từ tiếng Nhật)
口嫌体正直 (kǒu xián tǐ zhèng zhí) nghĩa là miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (mượn từ tiếng Nhật).
Viết lần lượt từng chữ 口, 嫌, 体, 正, 直 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.