XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口嫌体正直 đọc là kǒu xián tǐ zhèng zhí, nghĩa là miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (mượn từ tiếng Nhật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 口嫌体正直

口嫌体正直 nghĩa là gì?

口嫌体正直 (kǒu xián tǐ zhèng zhí) nghĩa là miệng nói một đằng, nhưng ngôn ngữ cơ thể tiết lộ suy nghĩ thật (mượn từ tiếng Nhật).

Cách viết 口嫌体正直 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 嫌, 体, 正, 直 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.