XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口实 đọc là kǒu shí, nghĩa là thức ăn; lương (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 口实

口实 nghĩa là gì?

口实 (kǒu shí) nghĩa là thức ăn; lương (cũ).

Cách viết 口实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口实?

Thường gặp: 予人口实 (yǔ rén kǒu shí) – đưa ra lý do cho người khác bàn tán; 贻人口实 (yí rén kǒu shí) – làm cho bản thân trở thành trò cười.