口实
[kǒu shí] [口 实]
thức ăn; lương (cũ); cớ
口实 đọc là kǒu shí, nghĩa là thức ăn; lương (cũ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
口实 (kǒu shí) nghĩa là thức ăn; lương (cũ).
Viết lần lượt từng chữ 口, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 予人口实 (yǔ rén kǒu shí) – đưa ra lý do cho người khác bàn tán; 贻人口实 (yí rén kǒu shí) – làm cho bản thân trở thành trò cười.