口碑流传
[kǒu bēi liú chuán] [口 碑 流 传]
được khen ngợi rộng rãi (thành ngữ); có danh tiếng lớn
口碑流传 đọc là kǒu bēi liú chuán, nghĩa là được khen ngợi rộng rãi (thành ngữ); có danh tiếng lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǒu bēi liú chuán] [口 碑 流 传]
được khen ngợi rộng rãi (thành ngữ); có danh tiếng lớn
口碑流传 (kǒu bēi liú chuán) nghĩa là được khen ngợi rộng rãi (thành ngữ); có danh tiếng lớn.
Viết lần lượt từng chữ 口, 碑, 流, 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.