XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古典音乐 đọc là gǔ diǎn yīn yuè, nghĩa là nhạc cổ điển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古典音乐

[gǔ diǎn yīn yuè] [古 典 音 乐]

nhạc cổ điển

听古典音乐。我一听古典音乐,情绪就能迅速平静下来。

tīng gǔ diǎn yīn yuè. wǒ yì tīng gǔ diǎn yīn yuè, qíng xù jiù néng xùn sù píng jìng xià lái.

Nghe nhạc cổ điển. Tôi cứ nghe nhạc cổ điển là tâm trạng có thể nhanh chóng bình tĩnh lại.

Trong bài: Vừa tan làm là về nhà ngay · 一…就…

他喜欢鉴赏古典音乐和艺术作品。

tā xǐ huan jiàn shǎng gǔ diǎn yīn yuè hé yì shù zuò pǐn.

Anh ấy thích thưởng thức âm nhạc cổ điển và các tác phẩm nghệ thuật.

我对古典音乐可以说是一无所知。

wǒ duì gǔ diǎn yīn yuè kě yǐ shuō shì yì wú suǒ zhī.

Tôi có thể nói là hoàn toàn không biết gì về âm nhạc cổ điển.

Hỏi đáp về từ 古典音乐

古典音乐 nghĩa là gì?

古典音乐 (gǔ diǎn yīn yuè) nghĩa là nhạc cổ điển.

Cách viết 古典音乐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 典, 音, 乐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.