XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

另存 đọc là lìng cún, nghĩa là lưu (một tệp) sau khi người dùng đã chọn các tùy chọn (tên, vị trí, định dạng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 另存

另存 nghĩa là gì?

另存 (lìng cún) nghĩa là lưu (một tệp) sau khi người dùng đã chọn các tùy chọn (tên, vị trí, định dạng, v.v.).

Cách viết 另存 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 另, 存 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 另存?

Thường gặp: 另存为 (lìng cún wéi) – Lưu dưới dạng... (tùy chọn menu trong một ứng dụng phần mềm).