XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

只限于 đọc là zhǐ xiàn yú, nghĩa là bị giới hạn trong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

只限于

[zhǐ xiàn yú] [只 限 于]

bị giới hạn trong

好的,方案先只限于涉事子品牌,绝不能让母公司的核心声誉受到波及。

hǎo de, fāng àn xiān zhǐ xiàn yú shè shì zǐ pǐn pái, jué bù néng ràng mǔ gōng sī de hé xīn shēng yù shòu dào bō jí.

Được rồi, phương án trước mắt chỉ giới hạn ở thương hiệu con liên quan, tuyệt đối không thể để danh tiếng cốt lõi của công ty mẹ bị ảnh hưởng.

Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông

Hỏi đáp về từ 只限于

只限于 nghĩa là gì?

只限于 (zhǐ xiàn yú) nghĩa là bị giới hạn trong.

Cách viết 只限于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 只, 限, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.