可塞 đọc là kě sài, nghĩa là xi hoặc ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 可塞
可塞 nghĩa là gì?
可塞 (kě sài) nghĩa là xi hoặc ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ).
Cách viết 可塞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 可, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.