XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可燃冰 đọc là kě rán bīng, nghĩa là băng cháy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可燃冰

[kě rán bīng] [可 燃 冰]

băng cháy

先进技术提高了深海可燃冰的开采效率。

xiān jìn jì shù tí gāo le shēn hǎi kě rán bīng de kāi cǎi xiào lǜ.

Công nghệ tiên tiến đã nâng cao hiệu quả khai thác băng cháy dưới biển sâu.

Hỏi đáp về từ 可燃冰

可燃冰 nghĩa là gì?

可燃冰 (kě rán bīng) nghĩa là băng cháy.

Cách viết 可燃冰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 燃, 冰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.