台式机 đọc là tái shì jī, nghĩa là máy tính để bàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 台式机
台式机 nghĩa là gì?
台式机 (tái shì jī) nghĩa là máy tính để bàn.
Cách viết 台式机 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 台, 式, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.