吃小灶
[chī xiǎo zào] [NGẬT TIỂU 灶]
được đối xử đặc biệt; được đối xử ưu ái
吃小灶 đọc là chī xiǎo zào, nghĩa là được đối xử đặc biệt; được đối xử ưu ái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī xiǎo zào] [NGẬT TIỂU 灶]
được đối xử đặc biệt; được đối xử ưu ái
吃小灶 (chī xiǎo zào) nghĩa là được đối xử đặc biệt; được đối xử ưu ái.
Viết lần lượt từng chữ 吃, 小, 灶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.