吉士
[jí shì] [吉 士]
pho mát (từ mượn); bột custard; (văn học) người (tán dương)
吉士 đọc là jí shì, nghĩa là pho mát (từ mượn); bột custard. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jí shì] [吉 士]
pho mát (từ mượn); bột custard; (văn học) người (tán dương)
吉士 (jí shì) nghĩa là pho mát (từ mượn); bột custard.
Viết lần lượt từng chữ 吉, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吉士粉 (jí shì fěn) – bột custard; 庶吉士 (shù jí shì) – chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院 (hàn lín yuàn) được phong cho….