XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同义反复 đọc là tóng yì fǎn fù, nghĩa là lặp nghĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 同义反复

同义反复 nghĩa là gì?

同义反复 (tóng yì fǎn fù) nghĩa là lặp nghĩa.

Cách viết 同义反复 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 义, 反, 复 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.