同仇敌忾
[tóng chóu dí kài] [同 仇 敌 忾]
căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ
同仇敌忾 đọc là tóng chóu dí kài, nghĩa là căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóng chóu dí kài] [同 仇 敌 忾]
căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ
同仇敌忾 (tóng chóu dí kài) nghĩa là căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ.
Viết lần lượt từng chữ 同, 仇, 敌, 忾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.