XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同传 đọc là tóng chuán, nghĩa là phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同声传译 (tóng shēng chuán yì)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

同传

[tóng chuán] [同 传]

phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同声传译 (tóng shēng chuán yì))

我们找专业团队先译核心报告,会务手册和同传我们负责对接。

wǒ men zhǎo zhuān yè tuán duì xiān yì hé xīn bào gào, huì wù shǒu cè hé tóng chuán wǒ men fù zé duì jiē.

Chúng ta tìm đội ngũ chuyên nghiệp dịch báo cáo cốt lõi trước, cẩm nang hội nghị và phiên dịch cabin chúng ta phụ trách kết nối.

Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了

请把合同传真给我。

qǐng bǎ hé tong chuán zhēn gěi wǒ.

Làm ơn fax hợp đồng cho tôi.

现场音响设备频繁出故障,而且同传翻译的安排也显得相当混乱。

xiàn chǎng yīn xiǎng shè bèi pín fán chū gù zhàng, ér qiě tóng chuán fān yì de ān pái yě xiǎn de xiāng dāng hùn luàn.

Thành thật mà nói, thiết bị âm thanh tại chỗ liên tục gặp sự cố, việc sắp xếp phiên dịch cabin cũng khá hỗn loạn.

Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai

Hỏi đáp về từ 同传

同传 nghĩa là gì?

同传 (tóng chuán) nghĩa là phiên dịch đồng thời (viết tắt của 同声传译 (tóng shēng chuán yì)).

Cách viết 同传 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 传 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 同传?

Thường gặp: 同传耳麦 (tóng chuán ěr mài) – tai nghe phiên dịch đồng thời.