同级评审 đọc là tóng jí píng shěn, nghĩa là đánh giá ngang hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 同级评审
同级评审 nghĩa là gì?
同级评审 (tóng jí píng shěn) nghĩa là đánh giá ngang hàng.
Cách viết 同级评审 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 同, 级, 评, 审 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.