XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同轴 đọc là tóng zhóu, nghĩa là đồng trục. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 同轴

同轴 nghĩa là gì?

同轴 (tóng zhóu) nghĩa là đồng trục.

Cách viết 同轴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 轴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 同轴?

Thường gặp: 同轴电缆 (tóng zhóu diàn lǎn) – cáp đồng trục.