名叫 đọc là míng jiào, nghĩa là gọi là; tên là. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 名叫
名叫 nghĩa là gì?
名叫 (míng jiào) nghĩa là gọi là; tên là.
Cách viết 名叫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 名, 叫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.