XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名叫 đọc là míng jiào, nghĩa là gọi là; tên là. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

名叫

[míng jiào] [名 叫]

gọi là; tên là

这位日本留学生名叫金子,在王老师班里中文进步飞快。

zhè wèi rì běn liú xué shēng míng jiào jīn zǐ, zài wáng lǎo shī bān lǐ zhōng wén jìn bù fēi kuài.

Bạn du học sinh Nhật Bản này tên là Kaneko, tiến bộ tiếng Trung rất nhanh trong lớp của thầy Wang.

Hỏi đáp về từ 名叫

名叫 nghĩa là gì?

名叫 (míng jiào) nghĩa là gọi là; tên là.

Cách viết 名叫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 叫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.