后辈
[hòu bèi] [后 辈]
thế hệ trẻ hơn
他是物理学界的泰斗,深受后辈尊崇。
tā shì wù lǐ xué jiè de tài dòu, shēn shòu hòu bèi zūn chóng.Ông ấy là cây đại thụ trong giới vật lý, rất được hậu bối tôn kính.
后辈 đọc là hòu bèi, nghĩa là thế hệ trẻ hơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu bèi] [后 辈]
thế hệ trẻ hơn
他是物理学界的泰斗,深受后辈尊崇。
tā shì wù lǐ xué jiè de tài dòu, shēn shòu hòu bèi zūn chóng.Ông ấy là cây đại thụ trong giới vật lý, rất được hậu bối tôn kính.
后辈 (hòu bèi) nghĩa là thế hệ trẻ hơn.
Viết lần lượt từng chữ 后, 辈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.