听命 đọc là tīng mìng, nghĩa là tuân lệnh; nghe theo lệnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 听命
听命 nghĩa là gì?
听命 (tīng mìng) nghĩa là tuân lệnh; nghe theo lệnh.
Cách viết 听命 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 听, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 听命?
Thường gặp: 不听命 (bù tīng mìng) – không vâng lời.