XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用命 đọc là yòng mìng, nghĩa là tuân lệnh; tuân theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

用命

[yòng mìng] [用 命]

tuân lệnh; tuân theo; nghe lời

下班后还在用命令口吻说话是他的职业病。

xià bān hòu hái zài yòng mìng lìng kǒu wěn shuō huà shì tā de zhí yè bìng.

Tan làm rồi mà vẫn dùng giọng điệu ra lệnh nói chuyện là bệnh nghề nghiệp của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 用命

用命 nghĩa là gì?

用命 (yòng mìng) nghĩa là tuân lệnh; tuân theo.

Cách viết 用命 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 用命?

Thường gặp: 三军用命 (sān jūn yòng mìng) – (về một đội) hết mình xông pha chiến đấu.