用命
[yòng mìng] [用 命]
tuân lệnh; tuân theo; nghe lời
下班后还在用命令口吻说话是他的职业病。
xià bān hòu hái zài yòng mìng lìng kǒu wěn shuō huà shì tā de zhí yè bìng.Tan làm rồi mà vẫn dùng giọng điệu ra lệnh nói chuyện là bệnh nghề nghiệp của anh ấy.
用命 đọc là yòng mìng, nghĩa là tuân lệnh; tuân theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yòng mìng] [用 命]
tuân lệnh; tuân theo; nghe lời
下班后还在用命令口吻说话是他的职业病。
xià bān hòu hái zài yòng mìng lìng kǒu wěn shuō huà shì tā de zhí yè bìng.Tan làm rồi mà vẫn dùng giọng điệu ra lệnh nói chuyện là bệnh nghề nghiệp của anh ấy.
用命 (yòng mìng) nghĩa là tuân lệnh; tuân theo.
Viết lần lượt từng chữ 用, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 三军用命 (sān jūn yòng mìng) – (về một đội) hết mình xông pha chiến đấu.