从命
[cóng mìng] [从 命]
tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu
作为一名军人,必须绝对服从命令。
zuò wéi yì míng jūn rén, bì xū jué duì fú cóng mìng lìng.Là một người lính, bắt buộc phải tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh.
从命 đọc là cóng mìng, nghĩa là tuân lệnh; tuân theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cóng mìng] [从 命]
tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu
作为一名军人,必须绝对服从命令。
zuò wéi yì míng jūn rén, bì xū jué duì fú cóng mìng lìng.Là một người lính, bắt buộc phải tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh.
从命 (cóng mìng) nghĩa là tuân lệnh; tuân theo.
Viết lần lượt từng chữ 从, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 敢不从命 (gǎn bù cóng mìng) – không dám không tuân lệnh (thành ngữ); 碍难从命 (ài nán cóng mìng) – khó tuân lệnh (thành ngữ); 恭敬不如从命 (gōng jìng bù rú cóng mìng) – khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ).