敢不从命
[gǎn bù cóng mìng] [敢 BẤT 从 命]
không dám không tuân lệnh (thành ngữ)
敢不从命 đọc là gǎn bù cóng mìng, nghĩa là không dám không tuân lệnh (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎn bù cóng mìng] [敢 BẤT 从 命]
không dám không tuân lệnh (thành ngữ)
敢不从命 (gǎn bù cóng mìng) nghĩa là không dám không tuân lệnh (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 敢, 不, 从, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.