碍难从命
[ài nán cóng mìng] [碍 难 从 命]
khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo
碍难从命 đọc là ài nán cóng mìng, nghĩa là khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ài nán cóng mìng] [碍 难 从 命]
khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo
碍难从命 (ài nán cóng mìng) nghĩa là khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo.
Viết lần lượt từng chữ 碍, 难, 从, 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.