XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吹管 đọc là chuī guǎn, nghĩa là ống thổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吹管

吹管 nghĩa là gì?

吹管 (chuī guǎn) nghĩa là ống thổi.

Cách viết 吹管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吹, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吹管?

Thường gặp: 吹管乐 (chuī guǎn yuè) – nhạc khí gỗ; 氧炔吹管 (yǎng quē chuī guǎn) – đèn hàn oxy-acetylen.