吹管
[chuī guǎn] [吹 管]
ống thổi
吹管 đọc là chuī guǎn, nghĩa là ống thổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
吹管 (chuī guǎn) nghĩa là ống thổi.
Viết lần lượt từng chữ 吹, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 吹管乐 (chuī guǎn yuè) – nhạc khí gỗ; 氧炔吹管 (yǎng quē chuī guǎn) – đèn hàn oxy-acetylen.