XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼啦啦 đọc là hū lā lā, nghĩa là âm thanh vỗ cánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 呼啦啦

呼啦啦 nghĩa là gì?

呼啦啦 (hū lā lā) nghĩa là âm thanh vỗ cánh.

Cách viết 呼啦啦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 啦, 啦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.