XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咬字 đọc là yǎo zì, nghĩa là phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng); nói rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咬字

[yǎo zì] [咬 字]

phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng); nói rõ

播音员咬字非常清楚。

bō yīn yuán yǎo zì fēi cháng qīng chǔ.

Phát thanh viên phát âm chữ rất rõ.

Hỏi đáp về từ 咬字

咬字 nghĩa là gì?

咬字 (yǎo zì) nghĩa là phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng); nói rõ.

Cách viết 咬字 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咬, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.