XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咬定 đọc là yǎo dìng, nghĩa là quả quyết; khăng khăng rằng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咬定

[yǎo dìng] [咬 定]

quả quyết; khăng khăng rằng

无论怎么问,她都咬定不知道。

wú lùn zěn me wèn, tā dōu yǎo dìng bù zhī dào.

Hỏi thế nào cô ấy cũng khẳng định là không biết.

他一口咬定钱不是他拿的。

tā yì kǒu yǎo dìng qián bú shì tā ná de.

Anh ta khăng khăng khẳng định tiền không phải anh lấy.

Hỏi đáp về từ 咬定

咬定 nghĩa là gì?

咬定 (yǎo dìng) nghĩa là quả quyết; khăng khăng rằng.

Cách viết 咬定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咬, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 咬定?

Thường gặp: 一口咬定 (yī kǒu yǎo dìng) – khăng khăng khẳng định.