XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

响叮当 đọc là xiǎng dīng dāng, nghĩa là kêu leng keng; reo leng keng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 响叮当

响叮当 nghĩa là gì?

响叮当 (xiǎng dīng dāng) nghĩa là kêu leng keng; reo leng keng.

Cách viết 响叮当 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 响, 叮, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 响叮当?

Thường gặp: 半瓶水响叮当 (bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāng) – nghĩa đen: gõ vào chai nước vơi thì kêu (thành ngữ).