XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哪一个 đọc là nǎ yī ge, nghĩa là cái nào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哪一个

[nǎ yī ge] [哪 一 个]

cái nào

哪一个?我没看见。

nǎ yí gè? wǒ méi kàn jiàn.

Cái nào? Mình chưa thấy.

Trong bài: Tìm đồ đạc · 吗、呢、吧

你选哪一个?

nǐ xuǎn nǎ yí gè?

Bạn chọn cái nào?

嗯,你想买哪一个?

èn, nǐ xiǎng mǎi nǎ yí gè?

Ừm, cậu muốn mua cái nào?

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về từ 哪一个

哪一个 nghĩa là gì?

哪一个 (nǎ yī ge) nghĩa là cái nào.

Cách viết 哪一个 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哪, 一, 个 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.