喉结 đọc là hóu jié, nghĩa là cục yết hầu; lồi thanh quản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 喉结
喉结 nghĩa là gì?
喉结 (hóu jié) nghĩa là cục yết hầu; lồi thanh quản.
Cách viết 喉结 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 喉, 结 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.